Hàng rào lưới thép hàn là hệ rào gồm tấm lưới có các sợi thép hàn tại điểm giao nhau, trụ đỡ và phụ kiện liên kết. Y&D sản xuất, gia công theo yêu cầu cho nhà xưởng, khu công nghiệp, kho bãi và công trình dân dụng. Khi chọn hàng rào, cần xác định kích thước tấm, ô lưới, đường kính sợi, lớp phủ và phương án lắp đặt để báo giá đủ vật tư.
Xem cách gửi bản vẽ nhận báo giá hoặc gọi 036 678 6660 để trao đổi quy cách.

Cấu tạo hàng rào lưới thép hàn
Hàng rào lưới thép hàn gồm tấm lưới thép (sợi dọc – sợi ngang hàn cố định), trụ đỡ và phụ kiện liên kết (bát, bu lông, chân đế). Nhờ liên kết hàn, tấm lưới có độ cứng và khả năng chịu lực cao, không bị xô lệch khi va đập.
Thông số kỹ thuật cần xác định
| Hạng mục | Quy cách tham khảo và thông tin cần chốt |
|---|---|
| Đường kính sợi thép | D3 – D6; D5 tương ứng đường kính 5 mm. Với loại bọc nhựa, cần xác nhận đường kính lõi thép và đường kính sau bọc. |
| Kích thước mắt lưới | 50×50 – 200×200 mm |
| Kích thước tấm | Chiều cao tham khảo 1,0 – 2,5 m; ghi riêng chiều cao × chiều rộng tấm và đơn vị mm hoặc m trên bản vẽ. Chiều cao hoàn thiện cần tính cả phương án chân trụ và khoảng hở dưới rào. |
| Lớp bảo vệ | Mạ kẽm nhúng nóng / sơn tĩnh điện / bọc nhựa PVC |
| Kiểu tấm | Lưới hàn phẳng hoặc chấn sóng tăng cứng |
| Trụ và liên kết | Chốt tiết diện, chiều dày, chiều cao trụ; khoảng cách trụ; kiểu chôn móng hoặc bản mã; bát kẹp, bu lông và cổng nếu có. |
Các quy cách trên dùng để tham khảo, không thay thế bản vẽ thiết kế hoặc xác nhận hàng sẵn có. D5, D6 hay quy cách khác cần được chọn cùng chiều cao rào, khoảng cách trụ, điều kiện lắp đặt và yêu cầu của công trình. Xem thêm hàng rào ô 50×150 mm, sợi 5 ly và hàng rào mạ kẽm nhúng nóng.
Quy cách tham khảo theo loại hàng rào
Bảng dưới tổng hợp các nhóm quy cách Y&D đang giới thiệu. Khi đặt hàng, cần xác nhận chiều cao × chiều rộng, chiều lắp tấm, đường kính lõi thép và lớp phủ. Khả năng cung ứng từng quy cách được xác nhận khi báo giá.
| Nhóm sản phẩm | Ô lưới, sợi thép và kích thước tấm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Hàng rào mạ kẽm + phun sơn tĩnh điện | Ô 50×150 mm, sợi 5 ly, màu xanh cỏ hoặc trắng; tấm 1200×2500, 1500×2000, 1500×2500, 1800×2000, 1800×2500 mm | Nhà xưởng, KCN, công trình cần hàng rào đẹp, chống gỉ và đồng bộ màu sắc |
| Hàng rào nhúng nóng | Ô 50×150 mm, sợi 5 ly; tấm 1200×2500, 1500×2000, 1500×2500, 1500×3000, 1800×2500, 1800×3000 mm | Công trình ngoài trời, khu vực ẩm, tuyến rào cần độ bền lớp mạ cao |
| Hàng rào bọc nhựa | Ô 55×200 mm, sợi 4,3 ly hoặc 5 ly; màu trắng, xanh rêu; tấm 1600×2000, 1600×2500, 1600×3000, 1800×2500, 1800×3000 mm | Sân vườn, phân khu, hàng rào bảo vệ cần bề mặt êm và chống ăn mòn tốt |
| Hàng rào phân khu | Khung lưới vàng, tấm khoảng 1900×1840 hoặc 950×1940 mm; đi kèm trụ thép theo mặt bằng | Bãi xe, kho, nhà máy, khu vực cần chia luồng hoặc ngăn khu vận hành |
| Trụ hàng rào | Trụ đồng bộ cho ô 50×150 và ô 55×200; chọn chiều cao theo tấm rào, móng và tải gió | Giữ độ cứng tuyến rào, giảm rung lắc và giúp báo giá chính xác theo mét dài |
Lớp mạ & lớp phủ bảo vệ
Mạ kẽm nhúng nóng
Lớp kẽm dày 60–100 µm, bám chắc, bảo vệ thép theo cơ chế hy sinh điện hóa, tuổi thọ ngoài trời 10–25 năm tùy môi trường. Đây là lựa chọn bền nhất cho khu công nghiệp và vùng ẩm. Xem: Hàng rào mạ kẽm nhúng nóng và vì sao mạ kẽm nhúng nóng bền hơn mạ kẽm lạnh.
Sơn tĩnh điện
Bề mặt nhiều màu, thẩm mỹ cao, thường phủ trên nền đã mạ kẽm để tăng độ bền. Phân biệt với sơn thường: Sơn tĩnh điện và phun sơn khác nhau ở đâu.
Nên chọn loại nào?
So sánh chi tiết các phương pháp: So sánh các phương pháp mạ kẽm và nên chọn mạ kẽm hay sơn tĩnh điện cho nhà máy.
Phân loại & phụ kiện
- Lưới hàn phẳng – tiêu chuẩn, dễ thi công.
- Lưới chấn sóng – uốn sóng để tăng độ cứng và thẩm mỹ. Xem: Hàng rào chấn sóng là gì.
- Trụ hàng rào – yếu tố chịu lực chính, chọn theo chiều cao và tải gió: cách chọn trụ hàng rào.
Hình ảnh hàng rào lưới thép hàn thực tế
Ảnh dưới đây thể hiện tấm lưới chấn sóng, lớp phủ bề mặt, trụ liên kết và hệ hàng rào sau lắp đặt. Y&D tư vấn cấu hình theo bản vẽ, vị trí sử dụng và yêu cầu của từng công trình.



Ứng dụng hàng rào lưới thép hàn
- Khu công nghiệp – rào ranh giới, kiểm soát an ninh. Xem trang riêng: hàng rào khu công nghiệp.
- Nhà máy, nhà xưởng – phân khu, bảo vệ tài sản; tham khảo thêm nhóm hàng rào bảo vệ.
- Sân bóng, khu thể thao – rào cao, thoáng, an toàn.
- Cao tốc, giao thông – rào bảo vệ tuyến đường. Tuyến đi qua khu dân cư thường kết hợp tường chống ồn.
- Kho bãi, cảng, sân bay – rào chu vi diện tích lớn.
- Trường học – an toàn và thẩm mỹ.
Tuổi thọ & bảo trì
Trong môi trường ẩm, gần sông, gần biển, thép dễ bị oxy hóa nếu lớp bảo vệ không đạt. Ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng và bảo dưỡng định kỳ để kéo dài tuổi thọ: tăng độ bền cho hàng rào thép trong môi trường ẩm.
Vì sao chọn Y&D?
- Giá gốc tại xưởng – sản xuất trực tiếp, không qua trung gian.
- Gia công theo yêu cầu – đúng kích thước, chiều cao, kiểu dáng. Xem: làm hàng rào theo yêu cầu.
- Lớp mạ đạt chuẩn – kiểm soát độ dày kẽm và chất lượng mối hàn.
- Giao hàng toàn quốc – phục vụ dự án công nghiệp và hạ tầng.
Gửi bản vẽ nhận báo giá hàng rào lưới thép hàn
Giá theo mét dài chỉ có ý nghĩa khi cùng cấu hình và phạm vi cung cấp. Bạn có thể gửi bản vẽ mặt bằng, chi tiết hàng rào hoặc ảnh hiện trạng qua Zalo Y&D; nếu cần trao đổi trước, gọi 036 678 6660.
- Gửi kích thước tuyến: tổng chiều dài, chiều cao hoàn thiện, các đoạn đổi hướng và vị trí, kích thước cổng.
- Ghi cấu hình mong muốn: chiều cao × chiều rộng tấm, ô lưới, đường kính sợi, kiểu tấm phẳng hoặc chấn sóng, lớp phủ và màu sắc.
- Bổ sung điều kiện lắp đặt: loại trụ, móng hoặc bản mã nếu đã có thiết kế; ảnh nền, địa điểm công trình và thời điểm cần hàng.
- Chốt phạm vi báo giá: chỉ tấm lưới hay kèm trụ, phụ kiện, cổng; có yêu cầu vận chuyển, móng và lắp đặt hay không. Đề nghị ghi rõ thuế và các hạng mục chưa bao gồm.
Chưa có bản vẽ? Gửi chiều dài dự kiến, chiều cao mong muốn, ảnh hiện trạng và địa điểm để Y&D tư vấn cấu hình sơ bộ. Kích thước và khối lượng đặt hàng cần được xác nhận trước khi sản xuất.
Xem thêm thông tin báo giá hàng rào và cách tính báo giá theo mét dài.
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn đường kính sợi nào?
D4–D5 phù hợp hàng rào dân dụng và khu thể thao; D5–D6 cho khu công nghiệp, kho bãi cần chịu lực cao.
Mạ kẽm nhúng nóng dùng được bao lâu?
Khoảng 10–25 năm ngoài trời tùy độ dày lớp kẽm và môi trường lắp đặt.
Y&D có làm theo kích thước riêng không?
Có. Y&D là nhà sản xuất nên gia công được theo mắt lưới, chiều cao và kiểu tấm theo yêu cầu.
Liên hệ & nhận báo giá
Gửi bản vẽ hoặc ảnh hiện trạng qua Zalo, kèm chiều dài tuyến, chiều cao và địa điểm công trình. Y&D sẽ trao đổi các quy cách còn thiếu để lập báo giá theo cấu hình và phạm vi cung cấp đã thống nhất.

