Thông số hệ thống Hàng rào thép hàn 358 Hi-Security
| Chiều cao (m) | Kích thước tấm (mm) | Loại trụ (mm) | Chiều dài tổng thể trụ (mm) | Số kẹp (hàng thẳng) | Số kẹp (góc) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2007 × 2515 | 60×60×2.5 | 2700 | 7 | 14 |
| 2.4 | 2400 × 2515 | 60×60×2.5 | 3100 | 9 | 18 |
| 3.0 | 2997 × 2515 | 80×80×2.5 | 3800 | 11 | 22 |
| 3.3 | 3302 × 2515 | 80×80×2.5 | 4200 | 12 | 24 |
| 3.6 | 3607 × 2515 | 100×60×3 | 4500 | 13 | — |
| 3.6 | 3607 × 2515 | 100×100×3 | 4500 | — | 26 |
Thông số hệ thống Hàng rào thép hàn 358 Maximum Security
| Chiều cao (m) | Kích thước tấm (mm) | Loại trụ (mm) | Chiều dài tổng thể trụ (mm) | Số kẹp (hàng thẳng) | Số kẹp (góc) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.2 | 4204 × 2515 | 100×100×4 | 5200 | 15 | 30 |
| 4.5 | 4496 × 2515 | 100×100×5 | 5500 | 16 | 32 |
| 5.2 | 5207 × 2515 | 120×120×5 | 6200 | 18 | 36 |
Tư vấn và báo giá Hàng Rào Thép Hàn 358
Để nhận báo giá hàng rào thép hàn 358 chính xác, khách hàng nên gửi chiều dài cần rào, chiều cao mong muốn, loại vật liệu, vị trí lắp đặt và yêu cầu hoàn thiện bề mặt. Y&D có thể tư vấn phương án phù hợp cho nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp và công trình hạ tầng.
Xem thêm: báo giá hàng rào, hàng rào khu công nghiệp hoặc liên hệ Y&D để được tư vấn theo bản vẽ/dự án.
Hàng rào thép hàn 358 dùng khi nào?
Hàng rào thép hàn 358 là dòng hàng rào an ninh có ô lưới nhỏ, thường được chọn cho khu vực cần chống leo trèo, chống cắt phá và kiểm soát tiếp cận tốt hơn hàng rào thông thường. Loại này phù hợp với nhà máy, kho logistics, trạm kỹ thuật, khu công nghiệp, khu quân sự, sân bay hoặc công trình hạ tầng có yêu cầu bảo vệ chu vi cao. Khi lập dự toán, cần làm rõ chiều cao rào, đường kính dây thép, kích thước tấm, kiểu trụ, lớp mạ kẽm/sơn tĩnh điện và khối lượng thi công. Y&D nhận tư vấn hàng rào thép hàn 358 theo bản vẽ, mẫu hiện trạng hoặc yêu cầu kỹ thuật của dự án.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.